Sâu lắng

Sâu lắng(Tính từ)
Sâu sắc và lắng đọng trong lòng
Deep and touching; intensely felt and emotionally moving
深刻而感人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sâu lắng: (formal) profound, deep; (informal) —. Tính từ. Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc âm thanh có chiều sâu, trầm lắng và gây ấn tượng mạnh, thường liên quan đến tâm trạng suy tư hoặc không khí trang trọng. Dùng ở văn viết, phân tích văn học hoặc miêu tả cảm xúc nội tâm (formal); không có dạng thông tục phổ biến, tránh thay bằng từ lóng khi cần diễn đạt trang trọng.
sâu lắng: (formal) profound, deep; (informal) —. Tính từ. Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc âm thanh có chiều sâu, trầm lắng và gây ấn tượng mạnh, thường liên quan đến tâm trạng suy tư hoặc không khí trang trọng. Dùng ở văn viết, phân tích văn học hoặc miêu tả cảm xúc nội tâm (formal); không có dạng thông tục phổ biến, tránh thay bằng từ lóng khi cần diễn đạt trang trọng.
