ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sâu lắng trong tiếng Anh

Sâu lắng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sâu lắng(Tính từ)

01

Sâu sắc và lắng đọng trong lòng

Deep and touching; intensely felt and emotionally moving

深刻而感人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sâu lắng/

sâu lắng: (formal) profound, deep; (informal) —. Tính từ. Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc âm thanh có chiều sâu, trầm lắng và gây ấn tượng mạnh, thường liên quan đến tâm trạng suy tư hoặc không khí trang trọng. Dùng ở văn viết, phân tích văn học hoặc miêu tả cảm xúc nội tâm (formal); không có dạng thông tục phổ biến, tránh thay bằng từ lóng khi cần diễn đạt trang trọng.

sâu lắng: (formal) profound, deep; (informal) —. Tính từ. Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc âm thanh có chiều sâu, trầm lắng và gây ấn tượng mạnh, thường liên quan đến tâm trạng suy tư hoặc không khí trang trọng. Dùng ở văn viết, phân tích văn học hoặc miêu tả cảm xúc nội tâm (formal); không có dạng thông tục phổ biến, tránh thay bằng từ lóng khi cần diễn đạt trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.