Sau này

Sau này(Danh từ)
Khoảng thời gian sau thời điểm nói hoặc thời điểm được nói đến nào đó
The time after the moment being spoken about; later on; in the future (from now or from a referenced time)
未来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) later, (informal) later/onward. Từ loại: trạng từ. Định nghĩa: chỉ khoảng thời gian tiếp theo sau hiện tại hoặc sự kiện đã xảy ra, dùng để nói về việc sẽ diễn ra hoặc thay đổi về thời gian. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dạng informal khi trò chuyện hàng ngày hoặc nhắn tin, không dùng trong văn phong rất trang trọng.
(formal) later, (informal) later/onward. Từ loại: trạng từ. Định nghĩa: chỉ khoảng thời gian tiếp theo sau hiện tại hoặc sự kiện đã xảy ra, dùng để nói về việc sẽ diễn ra hoặc thay đổi về thời gian. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dạng informal khi trò chuyện hàng ngày hoặc nhắn tin, không dùng trong văn phong rất trang trọng.
