ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Say rượu trong tiếng Anh

Say rượu

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Say rượu(Tính từ)

01

Uống nhiều rượu nên hay nói lung tung

Drunk (speaking or behaving unclearly because of drinking too much alcohol)

喝醉酒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/say rượu/

say rượu — English: (formal) intoxicated; (informal) drunk. Tính từ chỉ trạng thái say do uống rượu, mất tỉnh táo hoặc mất kiểm soát nhẹ đến nặng. Dùng từ formal khi cần diễn đạt khách quan, y tế hoặc báo chí; dùng informal trong giao tiếp thân mật, tường thuật, hoặc miêu tả cảm giác cá nhân. Có thể dùng cho trạng thái say nhẹ (say) hoặc say nặng (nghiện/hôn mê do rượu).

say rượu — English: (formal) intoxicated; (informal) drunk. Tính từ chỉ trạng thái say do uống rượu, mất tỉnh táo hoặc mất kiểm soát nhẹ đến nặng. Dùng từ formal khi cần diễn đạt khách quan, y tế hoặc báo chí; dùng informal trong giao tiếp thân mật, tường thuật, hoặc miêu tả cảm giác cá nhân. Có thể dùng cho trạng thái say nhẹ (say) hoặc say nặng (nghiện/hôn mê do rượu).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.