Sẻ chia

Sẻ chia(Động từ)
Phân phối, chia sẻ, trao cho một phần những gì mình có với người khác
To share; to give part of what you have to others or divide and distribute something among people
分享
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) share; (informal) share/pass along. Danh từ/động từ: sẻ chia dùng cả như danh từ lẫn động từ chỉ hành động trao đổi, phân phát hoặc chia sẻ cảm xúc, tài nguyên, thông tin với người khác. Định nghĩa ngắn: hành vi chia phần hoặc truyền đạt để cùng hưởng hoặc giảm bớt gánh nặng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, bài báo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mạng xã hội.
(formal) share; (informal) share/pass along. Danh từ/động từ: sẻ chia dùng cả như danh từ lẫn động từ chỉ hành động trao đổi, phân phát hoặc chia sẻ cảm xúc, tài nguyên, thông tin với người khác. Định nghĩa ngắn: hành vi chia phần hoặc truyền đạt để cùng hưởng hoặc giảm bớt gánh nặng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, bài báo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mạng xã hội.
