ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Show trong tiếng Anh

Show

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Show(Danh từ)

01

Buổi, màn trình diễn nghệ thuật

A public performance or entertainment event (such as a concert, play, or TV program)

演出

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/show/

show (hiện thị) *(formal)*; show *(informal)* — động từ thường dùng để chỉ hành động cho ai đó xem hoặc trình bày thông tin. Nghĩa phổ biến: trưng bày, trình diễn hoặc hiển thị dữ liệu, hình ảnh hoặc vật dụng để người khác thấy. Dùng dạng formal khi nói về chức năng, giao diện, hay tài liệu chính thức; dùng informal khi giao tiếp thân mật, chỉ hành động cho ai đó xem nhanh hoặc trình diễn không trang trọng.

show (hiện thị) *(formal)*; show *(informal)* — động từ thường dùng để chỉ hành động cho ai đó xem hoặc trình bày thông tin. Nghĩa phổ biến: trưng bày, trình diễn hoặc hiển thị dữ liệu, hình ảnh hoặc vật dụng để người khác thấy. Dùng dạng formal khi nói về chức năng, giao diện, hay tài liệu chính thức; dùng informal khi giao tiếp thân mật, chỉ hành động cho ai đó xem nhanh hoặc trình diễn không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.