ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Si trong tiếng Anh

Si

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Si(Danh từ)

01

Cây cùng họ với cây đa, lá nhỏ, thân phân nhiều cành và có nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh

A fig tree (a type of tree related to the banyan, with small leaves, many branches and aerial roots that hang down; often grown for shade or as an ornamental plant)

无花果树

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng

Si — a traditional Nùng folksong style of courtship and lyrical love songs (romantic, expressive singing used in Nùng courtship and folk music)

侗族情歌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm

B (the seventh note of the diatonic scale, the note that comes after A in the C major scale)

音乐音符中的第七个音

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicium [silic]

Si — the chemical symbol for the element silicon (used in chemistry and the periodic table).

化学元素硅的符号

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Si(Tính từ)

01

Mê mẩn, ngây dại, thường vì say đắm

Dizzy with love; lovesick; captivated (often to the point of being dazed or foolish because of strong affection or infatuation)

迷恋

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/si/

si: (formal) flattery, sycophancy; (informal) brown-nosing. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chỉ hành vi tâng bốc quá mức, nịnh nọt nhằm lấy lòng hoặc lợi dụng người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói viết trang trọng hoặc phân tích xã hội; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả thái độ kém thiện cảm hoặc chế giễu.

si: (formal) flattery, sycophancy; (informal) brown-nosing. Từ loại: danh từ. Định nghĩa: chỉ hành vi tâng bốc quá mức, nịnh nọt nhằm lấy lòng hoặc lợi dụng người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói viết trang trọng hoặc phân tích xã hội; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả thái độ kém thiện cảm hoặc chế giễu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.