ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Siêu nhân trong tiếng Anh

Siêu nhân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Siêu nhân(Danh từ)

01

Người có khả năng vào loại rất đặc biệt, vượt lên hẳn những giới hạn khả năng của con người

A person with extraordinary abilities who far exceed normal human limits; a superhero or superhuman (someone with superpowers)

超人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/siêu nhân/

siêu nhân — (formal) superhero; (informal) superhuman: danh từ. Từ chỉ nhân vật có sức mạnh, khả năng vượt trội hoặc phẩm chất phi thường, thường xuất hiện trong truyện tranh, phim ảnh và văn hóa đại chúng. Dùng chính thức khi mô tả thể loại, nghiên cứu văn hóa hoặc dịch thuật; dùng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, bình luận giải trí hoặc tán gẫu về nhân vật mạnh mẽ.

siêu nhân — (formal) superhero; (informal) superhuman: danh từ. Từ chỉ nhân vật có sức mạnh, khả năng vượt trội hoặc phẩm chất phi thường, thường xuất hiện trong truyện tranh, phim ảnh và văn hóa đại chúng. Dùng chính thức khi mô tả thể loại, nghiên cứu văn hóa hoặc dịch thuật; dùng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, bình luận giải trí hoặc tán gẫu về nhân vật mạnh mẽ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.