Sine

Sine(Danh từ)
Hàm số lượng giác của một góc, mà đối với một góc nhọn của một tam giác vuông thì bằng tỉ số giữa cạnh đối diện góc nhọn ấy và cạnh huyền
Sine — the trigonometric function of an angle; for a acute angle in a right triangle, it is the ratio of the length of the side opposite the angle to the length of the hypotenuse.
正弦,三角函数之一
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sine: trong toán học, hàm sine (informal) sin: danh từ; động từ hiếm khi dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành. Là hàm lượng giác cho tỉ lệ giữa cạnh đối và cạnh huyền trong tam giác vuông, dùng để tính góc và dao động. Dùng dạng chính thức “sine” hoặc ký hiệu sin trong văn viết học thuật; dùng “sin” khi viết ngắn gọn, trong bảng công thức, giảng dạy phổ thông hoặc lập trình.
(formal) sine: trong toán học, hàm sine (informal) sin: danh từ; động từ hiếm khi dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành. Là hàm lượng giác cho tỉ lệ giữa cạnh đối và cạnh huyền trong tam giác vuông, dùng để tính góc và dao động. Dùng dạng chính thức “sine” hoặc ký hiệu sin trong văn viết học thuật; dùng “sin” khi viết ngắn gọn, trong bảng công thức, giảng dạy phổ thông hoặc lập trình.
