Sính

Sính (Động từ)
Thích, chuộng đến mức thái quá, thường để tỏ ra hơn người
To be excessively fond of or showy about something, favoring it to the point of pretension (e.g., choosing trends or luxury items mainly to appear superior).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sính: (formal) fond of, attached to; (informal) keen on. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả sở thích hoặc khuynh hướng ưa chuộng một vật, phong cách hoặc trào lưu hơn người khác. Dùng (formal) trong văn viết, giải thích tính cách chung; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, bình dân để chỉ ai đó rất thích hoặc bám víu vào một thứ gì đó, thường mang sắc thái nhẹ nhàng hoặc châm biếm.
sính: (formal) fond of, attached to; (informal) keen on. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả sở thích hoặc khuynh hướng ưa chuộng một vật, phong cách hoặc trào lưu hơn người khác. Dùng (formal) trong văn viết, giải thích tính cách chung; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, bình dân để chỉ ai đó rất thích hoặc bám víu vào một thứ gì đó, thường mang sắc thái nhẹ nhàng hoặc châm biếm.
