ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sinh hoạt trong tiếng Anh

Sinh hoạt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinh hoạt (Danh từ)

01

Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người [nói tổng quát]

Daily life activities; the everyday routines and ways of living of a person or a community (general term)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Những hoạt động tập thể của một tổ chức [nói tổng quát]

Group activities or regular organized events of an organization (e.g., meetings, activities, and programs that members take part in)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sinh hoạt (Động từ)

01

Sống cuộc sống riêng hằng ngày [nói khái quát]

To live daily life; to carry out one’s everyday activities or routines

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họp để tiến hành những hoạt động tập thể

To meet and carry out group activities (e.g., hold a meeting or community gathering to organize collective tasks)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sinh hoạt/

sinh hoạt: (formal) daily life; (informal) living routine. Danh từ: sinh hoạt chỉ các hoạt động, thói quen hàng ngày liên quan đến ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc và sinh hoạt cộng đồng. Được dùng khi nói chung về đời sống cá nhân hoặc tập thể. Dùng dạng formal khi trình bày trang trọng, báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện thân mật về thói quen và sinh hoạt hàng ngày.

sinh hoạt: (formal) daily life; (informal) living routine. Danh từ: sinh hoạt chỉ các hoạt động, thói quen hàng ngày liên quan đến ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc và sinh hoạt cộng đồng. Được dùng khi nói chung về đời sống cá nhân hoặc tập thể. Dùng dạng formal khi trình bày trang trọng, báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện thân mật về thói quen và sinh hoạt hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.