Sinh hoạt

Sinh hoạt (Danh từ)
Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người [nói tổng quát]
Daily life activities; the everyday routines and ways of living of a person or a community (general term)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Những hoạt động tập thể của một tổ chức [nói tổng quát]
Group activities or regular organized events of an organization (e.g., meetings, activities, and programs that members take part in)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sinh hoạt (Động từ)
Sống cuộc sống riêng hằng ngày [nói khái quát]
To live daily life; to carry out one’s everyday activities or routines
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họp để tiến hành những hoạt động tập thể
To meet and carry out group activities (e.g., hold a meeting or community gathering to organize collective tasks)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sinh hoạt: (formal) daily life; (informal) living routine. Danh từ: sinh hoạt chỉ các hoạt động, thói quen hàng ngày liên quan đến ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc và sinh hoạt cộng đồng. Được dùng khi nói chung về đời sống cá nhân hoặc tập thể. Dùng dạng formal khi trình bày trang trọng, báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện thân mật về thói quen và sinh hoạt hàng ngày.
sinh hoạt: (formal) daily life; (informal) living routine. Danh từ: sinh hoạt chỉ các hoạt động, thói quen hàng ngày liên quan đến ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc và sinh hoạt cộng đồng. Được dùng khi nói chung về đời sống cá nhân hoặc tập thể. Dùng dạng formal khi trình bày trang trọng, báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện thân mật về thói quen và sinh hoạt hàng ngày.
