ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sinh nhai trong tiếng Anh

Sinh nhai

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinh nhai(Động từ)

01

Làm ăn sinh sống, kiếm sống [hàm ý khó khăn, chật vật]

To make a living; to earn a livelihood (often implying hardship or struggling to get by)

谋生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sinh nhai/

(formal) livelihood; (informal) making a living. danh từ. Sinh nhai: hoạt động, nghề nghiệp hoặc phương cách kiếm sống để có thu nhập và duy trì cuộc sống hàng ngày. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý khi nói về sinh kế, nguồn thu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhẹ nhàng về việc kiếm tiền, công việc mưu sinh hoặc hoàn cảnh sống của ai đó.

(formal) livelihood; (informal) making a living. danh từ. Sinh nhai: hoạt động, nghề nghiệp hoặc phương cách kiếm sống để có thu nhập và duy trì cuộc sống hàng ngày. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý khi nói về sinh kế, nguồn thu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhẹ nhàng về việc kiếm tiền, công việc mưu sinh hoặc hoàn cảnh sống của ai đó.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.