Sinh nhai

Sinh nhai(Động từ)
Làm ăn sinh sống, kiếm sống [hàm ý khó khăn, chật vật]
To make a living; to earn a livelihood (often implying hardship or struggling to get by)
谋生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) livelihood; (informal) making a living. danh từ. Sinh nhai: hoạt động, nghề nghiệp hoặc phương cách kiếm sống để có thu nhập và duy trì cuộc sống hàng ngày. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý khi nói về sinh kế, nguồn thu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhẹ nhàng về việc kiếm tiền, công việc mưu sinh hoặc hoàn cảnh sống của ai đó.
(formal) livelihood; (informal) making a living. danh từ. Sinh nhai: hoạt động, nghề nghiệp hoặc phương cách kiếm sống để có thu nhập và duy trì cuộc sống hàng ngày. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý khi nói về sinh kế, nguồn thu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhẹ nhàng về việc kiếm tiền, công việc mưu sinh hoặc hoàn cảnh sống của ai đó.
