Sinh viên bách khoa

Sinh viên bách khoa (Danh từ)
Sinh viên theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng có đào tạo đa ngành, kỹ thuật và khoa học ứng dụng, đặc biệt là các trường bách khoa.
A student studying at a university or college that offers multiple fields, especially technical and applied sciences—typically a student at a polytechnic or institute of technology (an engineering/technical university student).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) university student of technology/Polytechnic; (informal) engineering student. Danh từ chỉ người đang học tại trường bách khoa hoặc khoa kỹ thuật. Nghĩa phổ biến: sinh viên bách khoa là người theo chương trình đào tạo ngành kỹ thuật, công nghệ hoặc khoa học ứng dụng. Dùng dạng chính thức khi viết hồ sơ, báo cáo; dùng cách nói thân mật (engineering student) khi giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc trong môi trường thân thiết.
(formal) university student of technology/Polytechnic; (informal) engineering student. Danh từ chỉ người đang học tại trường bách khoa hoặc khoa kỹ thuật. Nghĩa phổ biến: sinh viên bách khoa là người theo chương trình đào tạo ngành kỹ thuật, công nghệ hoặc khoa học ứng dụng. Dùng dạng chính thức khi viết hồ sơ, báo cáo; dùng cách nói thân mật (engineering student) khi giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc trong môi trường thân thiết.
