Số 12

Số 12(Danh từ)
Biểu thị con số mười hai, số đứng sau số 11 và trước số 13
The number twelve, the number following eleven and preceding thirteen
数字十二,介于十一和十三之间的整数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Số" trong tiếng Việt có thể được dịch là "number" (formal) hoặc "num" (informal). Đây là danh từ chỉ con số hoặc đại lượng dùng để đếm, đo lường. "Số" được dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết. Phiên bản formal thường xuất hiện trong tài liệu, văn bản chính thức, trong khi informal dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày, thân mật.
"Số" trong tiếng Việt có thể được dịch là "number" (formal) hoặc "num" (informal). Đây là danh từ chỉ con số hoặc đại lượng dùng để đếm, đo lường. "Số" được dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết. Phiên bản formal thường xuất hiện trong tài liệu, văn bản chính thức, trong khi informal dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày, thân mật.
