Số 9

Số 9(Danh từ)
Chữ số đứng sau số 8 và trước số 10 trong hệ thống số học, thường tượng trưng cho số lượng là chín.
The numeral that comes after 8 and before 10 in the number system; represents the quantity nine.
数字九
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
số 9: (formal) nine; (informal) nine. danh từ chỉ con số và giá trị lượng. Số 9 là chữ số nguyên đứng sau 8 và trước 10, biểu thị lượng, thứ tự hoặc mã hiệu. Dùng dạng chính thức khi đọc số, ghi biểu mẫu, báo cáo hoặc văn viết; dạng thông dụng/không trang trọng tương tự trong giao tiếp nói nhanh, lời kể, hoặc khi nhắc số điện thoại, số phòng, bảng số.
số 9: (formal) nine; (informal) nine. danh từ chỉ con số và giá trị lượng. Số 9 là chữ số nguyên đứng sau 8 và trước 10, biểu thị lượng, thứ tự hoặc mã hiệu. Dùng dạng chính thức khi đọc số, ghi biểu mẫu, báo cáo hoặc văn viết; dạng thông dụng/không trang trọng tương tự trong giao tiếp nói nhanh, lời kể, hoặc khi nhắc số điện thoại, số phòng, bảng số.
