ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Số 9 trong tiếng Anh

Số 9

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Số 9(Danh từ)

01

Chữ số đứng sau số 8 và trước số 10 trong hệ thống số học, thường tượng trưng cho số lượng là chín.

The numeral that comes after 8 and before 10 in the number system; represents the quantity nine.

数字九

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/số 9/

số 9: (formal) nine; (informal) nine. danh từ chỉ con số và giá trị lượng. Số 9 là chữ số nguyên đứng sau 8 và trước 10, biểu thị lượng, thứ tự hoặc mã hiệu. Dùng dạng chính thức khi đọc số, ghi biểu mẫu, báo cáo hoặc văn viết; dạng thông dụng/không trang trọng tương tự trong giao tiếp nói nhanh, lời kể, hoặc khi nhắc số điện thoại, số phòng, bảng số.

số 9: (formal) nine; (informal) nine. danh từ chỉ con số và giá trị lượng. Số 9 là chữ số nguyên đứng sau 8 và trước 10, biểu thị lượng, thứ tự hoặc mã hiệu. Dùng dạng chính thức khi đọc số, ghi biểu mẫu, báo cáo hoặc văn viết; dạng thông dụng/không trang trọng tương tự trong giao tiếp nói nhanh, lời kể, hoặc khi nhắc số điện thoại, số phòng, bảng số.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.