ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Số chẵn và số lẻ trong tiếng Anh

Số chẵn và số lẻ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Số chẵn và số lẻ(Danh từ)

01

Số không chia hết cho 2 (ví dụ 1, 3, 5)

A number that is not divisible by 2 (e.g., 1, 3, 5)

不能被2整除的数,比如1、3、5

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/số chẵn và số lẻ/

Số chẵn (even number) và số lẻ (odd number) là danh từ trong tiếng Việt, dùng để chỉ các kiểu số nguyên. Số chẵn là số chia hết cho 2 mà không dư, còn số lẻ là số không chia hết cho 2. Trong ngữ cảnh học toán, số chẵn thường dùng trong diễn đạt chính thức, còn số lẻ có thể dùng trong cả văn nói và văn viết, phù hợp với mọi cấp độ.

Số chẵn (even number) và số lẻ (odd number) là danh từ trong tiếng Việt, dùng để chỉ các kiểu số nguyên. Số chẵn là số chia hết cho 2 mà không dư, còn số lẻ là số không chia hết cho 2. Trong ngữ cảnh học toán, số chẵn thường dùng trong diễn đạt chính thức, còn số lẻ có thể dùng trong cả văn nói và văn viết, phù hợp với mọi cấp độ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.