Sợ đau

Sợ đau (Động từ)
Cảm giác lo lắng, e ngại sẽ bị đau hoặc không muốn chịu đựng cảm giác đau đớn.
To be afraid of pain; to feel anxious or reluctant about experiencing physical pain or not wanting to endure painful sensations.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sợ đau: (formal) afraid of pain; (informal) scared of getting hurt — trạng từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng khi nghĩ sẽ chịu đau hoặc bị thương. Nghĩa phổ biến là tránh các tình huống có thể gây đau thể chất hoặc tinh thần. Dùng cách trang trọng khi nói chuyện y tế, báo cáo hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách thân mật khi tâm sự, trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
sợ đau: (formal) afraid of pain; (informal) scared of getting hurt — trạng từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng khi nghĩ sẽ chịu đau hoặc bị thương. Nghĩa phổ biến là tránh các tình huống có thể gây đau thể chất hoặc tinh thần. Dùng cách trang trọng khi nói chuyện y tế, báo cáo hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách thân mật khi tâm sự, trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
