ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sợ đau trong tiếng Anh

Sợ đau

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sợ đau (Động từ)

01

Cảm giác lo lắng, e ngại sẽ bị đau hoặc không muốn chịu đựng cảm giác đau đớn.

To be afraid of pain; to feel anxious or reluctant about experiencing physical pain or not wanting to endure painful sensations.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sợ đau/

sợ đau: (formal) afraid of pain; (informal) scared of getting hurt — trạng từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng khi nghĩ sẽ chịu đau hoặc bị thương. Nghĩa phổ biến là tránh các tình huống có thể gây đau thể chất hoặc tinh thần. Dùng cách trang trọng khi nói chuyện y tế, báo cáo hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách thân mật khi tâm sự, trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

sợ đau: (formal) afraid of pain; (informal) scared of getting hurt — trạng từ/ cụm từ miêu tả cảm giác lo lắng khi nghĩ sẽ chịu đau hoặc bị thương. Nghĩa phổ biến là tránh các tình huống có thể gây đau thể chất hoặc tinh thần. Dùng cách trang trọng khi nói chuyện y tế, báo cáo hoặc trao đổi lịch sự; dùng cách thân mật khi tâm sự, trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.