ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Số hai trong tiếng Anh

Số hai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Số hai(Danh từ)

01

Địa vị, thứ hạng xếp sau số một; người hoặc vật ở vị trí thứ hai.

The second position or rank; someone or something that is in second place (after number one)

第二名

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/số hai/

số hai — (formal: second, deputy; informal: number two) — danh từ: chỉ vị trí thứ hai hoặc người phụ trách thứ hai trong một tổ chức. Nghĩa phổ biến là vị trí xếp sau người đứng đầu hoặc vai trò thay mặt, phụ trách hỗ trợ và thay thế khi cần. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, báo chí, hoặc giới thiệu chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh trong nhóm.

số hai — (formal: second, deputy; informal: number two) — danh từ: chỉ vị trí thứ hai hoặc người phụ trách thứ hai trong một tổ chức. Nghĩa phổ biến là vị trí xếp sau người đứng đầu hoặc vai trò thay mặt, phụ trách hỗ trợ và thay thế khi cần. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, báo chí, hoặc giới thiệu chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh trong nhóm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.