Sổ lồng

Sổ lồng(Động từ)
Thoát khỏi giam cầm, nói chung
To break free (from confinement); to escape captivity
逃脱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sổ lồng: (formal) notebook; (informal) ring-bound notebook. Danh từ. Quyển vở có gáy bọc hoặc lò xo/khung kim loại để dễ mở, thường dùng ghi chép cá nhân hoặc công việc. Định nghĩa ngắn gọn: vật dụng để viết, trang giữ liền theo gáy hoặc lò xo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi nói trong văn bản, bán hàng hoặc mô tả sản phẩm; dùng informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày.
sổ lồng: (formal) notebook; (informal) ring-bound notebook. Danh từ. Quyển vở có gáy bọc hoặc lò xo/khung kim loại để dễ mở, thường dùng ghi chép cá nhân hoặc công việc. Định nghĩa ngắn gọn: vật dụng để viết, trang giữ liền theo gáy hoặc lò xo. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi nói trong văn bản, bán hàng hoặc mô tả sản phẩm; dùng informal khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày.
