Số một

Số một(Danh từ)
Vị trí đứng trên hết, được coi là quan trọng hơn hết trong thứ tự xếp loại
The top position or the most important place in a ranking; being number one
第一
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
số một: English translations (formal) "number one", (informal) "the best/top"; danh từ/thuộc cụm từ định danh, chỉ vị trí hoặc thứ hạng nhất. Nghĩa chính: người hoặc vật đứng đầu về tầm quan trọng, thứ hạng hoặc hiệu suất. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, xếp hạng chính thức; dùng (informal) khi nói thân mật, khen ngợi ai đó hoặc cái gì là xuất sắc.
số một: English translations (formal) "number one", (informal) "the best/top"; danh từ/thuộc cụm từ định danh, chỉ vị trí hoặc thứ hạng nhất. Nghĩa chính: người hoặc vật đứng đầu về tầm quan trọng, thứ hạng hoặc hiệu suất. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, xếp hạng chính thức; dùng (informal) khi nói thân mật, khen ngợi ai đó hoặc cái gì là xuất sắc.
