ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sổ mũi trong tiếng Anh

Sổ mũi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sổ mũi(Động từ)

01

Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc bị viêm

To have a runny nose; mucus flows from the nose because the nasal lining is inflamed

流鼻涕

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sổ mũi/

sổ mũi — runny nose (formal) / runny nose, sniffle (informal). Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng mũi chảy dịch lỏng hoặc nghẹt, thường do cảm lạnh, dị ứng hoặc bệnh hô hấp. Dùng từ trang trọng trong văn viết y tế hoặc khi mô tả triệu chứng chính xác; dùng từ thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày, hỏi han hoặc mô tả nhẹ các triệu chứng như sổ mũi, nhảy mũi.

sổ mũi — runny nose (formal) / runny nose, sniffle (informal). Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng mũi chảy dịch lỏng hoặc nghẹt, thường do cảm lạnh, dị ứng hoặc bệnh hô hấp. Dùng từ trang trọng trong văn viết y tế hoặc khi mô tả triệu chứng chính xác; dùng từ thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày, hỏi han hoặc mô tả nhẹ các triệu chứng như sổ mũi, nhảy mũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.