Số nghịch đảo

Số nghịch đảo(Danh từ)
Số mà khi nhân với một số đã cho thì được kết quả là 1 (ví dụ: số nghịch đảo của số a là 1/a, với a ≠ 0).
The number which, when multiplied by a given number, gives 1 (for example, the reciprocal of a is 1/a, with a ≠ 0).
与某数相乘得到1的数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
số nghịch đảo (English: reciprocal) (formal). Danh từ. Số nghịch đảo là một số khi nhân với số ban đầu cho kết quả 1, thường là 1/x đối với số x khác 0. Dùng trong toán học, đại số và phân tích để giải phương trình, biến đổi phân số và tích phân. Chỉ dùng dạng chính thức trong tài liệu học thuật, giáo trình và giao tiếp chuyên môn; ít khi dùng trong nói chuyện hàng ngày.
số nghịch đảo (English: reciprocal) (formal). Danh từ. Số nghịch đảo là một số khi nhân với số ban đầu cho kết quả 1, thường là 1/x đối với số x khác 0. Dùng trong toán học, đại số và phân tích để giải phương trình, biến đổi phân số và tích phân. Chỉ dùng dạng chính thức trong tài liệu học thuật, giáo trình và giao tiếp chuyên môn; ít khi dùng trong nói chuyện hàng ngày.
