ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sơ tán trong tiếng Anh

Sơ tán

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sơ tán(Động từ)

01

Di chuyển người và của tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường là tai nạn chiến tranh

To move people and belongings temporarily out of a dangerous area to avoid harm, often during war or emergencies (to evacuate)

撤离

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sơ tán/

sơ tán — (formal) evacuate; (informal) move out. Động từ chỉ hành động rời khỏi khu vực nguy hiểm hoặc di chuyển dân cư khỏi nơi có rủi ro để đảm bảo an toàn. Thường dùng trong tình huống khẩn cấp như thiên tai, hỏa hoạn hoặc chiến sự. Dùng dạng formal trong thông báo chính thức, quản lý khẩn cấp; dạng informal khi nói với người dân hoặc bạn bè để khuyến khích rời khỏi khu vực.

sơ tán — (formal) evacuate; (informal) move out. Động từ chỉ hành động rời khỏi khu vực nguy hiểm hoặc di chuyển dân cư khỏi nơi có rủi ro để đảm bảo an toàn. Thường dùng trong tình huống khẩn cấp như thiên tai, hỏa hoạn hoặc chiến sự. Dùng dạng formal trong thông báo chính thức, quản lý khẩn cấp; dạng informal khi nói với người dân hoặc bạn bè để khuyến khích rời khỏi khu vực.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.