ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sở thuế trong tiếng Anh

Sở thuế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sở thuế(Danh từ)

01

Cơ quan hoặc đơn vị quản lý, thu thuế của nhà nước tại một địa phương hoặc lĩnh vực nhất định.

Tax office — a government agency or local branch responsible for managing and collecting taxes in a specific area or for certain types of taxes.

税务局

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sở thuế/

sở thuế: (formal) tax department; (informal) tax office. Danh từ: cơ quan quản lý thu thuế tại địa phương hoặc trung ương. Định nghĩa ngắn: nơi tiếp nhận khai thuế, kiểm tra và thu tiền thuế của doanh nghiệp, cá nhân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo chí; (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày, hỏi đường hoặc liên hệ dịch vụ thuế.

sở thuế: (formal) tax department; (informal) tax office. Danh từ: cơ quan quản lý thu thuế tại địa phương hoặc trung ương. Định nghĩa ngắn: nơi tiếp nhận khai thuế, kiểm tra và thu tiền thuế của doanh nghiệp, cá nhân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo chí; (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày, hỏi đường hoặc liên hệ dịch vụ thuế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.