ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Số thương vong trong tiếng Anh

Số thương vong

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Số thương vong(Danh từ)

01

Số người bị thương và số người chết trong một tai nạn hoặc chiến tranh.

The number of people injured and killed in an accident, disaster, or war (the total count of casualties).

伤亡人数

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/số thương vong/

số thương vong — (formal) casualties, (informal) victims; danh từ: chỉ tổng số người bị thương và tử vong do tai nạn, thảm họa hoặc xung đột. Định nghĩa ngắn gọn: con số thống kê phản ánh hậu quả về người. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong báo chí, báo cáo chính thức; có thể dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc truyền miệng để nhấn mạnh hậu quả con người.

số thương vong — (formal) casualties, (informal) victims; danh từ: chỉ tổng số người bị thương và tử vong do tai nạn, thảm họa hoặc xung đột. Định nghĩa ngắn gọn: con số thống kê phản ánh hậu quả về người. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong báo chí, báo cáo chính thức; có thể dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc truyền miệng để nhấn mạnh hậu quả con người.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.