ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sói lang trong tiếng Anh

Sói lang

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sói lang(Danh từ)

01

Xem lang sói

Werewolf (a person who transforms into a wolf; literally “wolf-man” or “man-wolf”)

狼人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sói lang/

sói lang — English: wolf; (informal) lone wolf. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ loài thú ăn thịt hoang dã (wolf) hoặc người cô độc, tách biệt, độc lập như “lone wolf”. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về động vật hoặc văn bản học thuật; dùng dạng thông tục “lone wolf” khi nói về tính cách người, hành vi đơn độc hoặc báo chí, giao tiếp hàng ngày.

sói lang — English: wolf; (informal) lone wolf. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ loài thú ăn thịt hoang dã (wolf) hoặc người cô độc, tách biệt, độc lập như “lone wolf”. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về động vật hoặc văn bản học thuật; dùng dạng thông tục “lone wolf” khi nói về tính cách người, hành vi đơn độc hoặc báo chí, giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.