ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Soi trong tiếng Anh

Soi

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soi(Danh từ)

01

Dải phù sa nổi giữa sông

A sandbank or shoal — a raised strip of sand or silt that appears above the water in the middle of a river

河中沙洲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Soi(Động từ)

01

Chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ

To shine light on something to make it clearly visible (e.g., to illuminate or light up)

照亮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để thấy ảnh của mình

To look at oneself in a mirror or other reflective surface to see one’s own image

照镜子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhìn cho rõ hơn bằng cách giơ lên phía có ánh sáng để nhìn khi có ánh sáng chiếu xuyên qua

To hold something up toward the light to see it more clearly (for example, holding a small object up to the light to inspect it)

透光检查

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học cho thấy ảnh phóng to nhiều lần

To look at something through an optical instrument (like a microscope or magnifying glass) to see it magnified and more clearly

用光学仪器看放大物体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/soi/

soi — (formal) to inspect, examine; (informal) to peek/spy. Động từ chỉ hành động nhìn kỹ hoặc kiểm tra cẩn thận một vật, vị trí hoặc thông tin để tìm chi tiết, lỗi hoặc bằng chứng. Dùng dạng chính thức khi nói về kiểm tra chuyên môn, phân tích, soi xét tài liệu; dùng dạng thông tục khi nói chuyện nhẹ nhàng về nhìn lén, mò mẫm hoặc “soi” ai đó trong ngôn ngữ đời thường.

soi — (formal) to inspect, examine; (informal) to peek/spy. Động từ chỉ hành động nhìn kỹ hoặc kiểm tra cẩn thận một vật, vị trí hoặc thông tin để tìm chi tiết, lỗi hoặc bằng chứng. Dùng dạng chính thức khi nói về kiểm tra chuyên môn, phân tích, soi xét tài liệu; dùng dạng thông tục khi nói chuyện nhẹ nhàng về nhìn lén, mò mẫm hoặc “soi” ai đó trong ngôn ngữ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.