Sơn cốc

Sơn cốc(Danh từ)
(từ cũ) chỗ đất bằng ăn sâu vào núi
(archaic) a flat area of land cut into the side of a mountain — a ledge or terrace in the mountain where people can live or farm.
山崖上的平地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sơn cốc: (formal) paint a cup; (informal) (no common informal). Danh từ/động từ: nguyên gốc là danh từ chỉ hành động hoặc kết quả sơn bề mặt ly, cốc; cũng dùng làm động từ chỉ việc quét sơn lên cốc. Nghĩa chính: phủ lớp sơn lên vật liệu cốc để bảo vệ hoặc trang trí. Ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả thủ công; nói hàng ngày thường chỉ “sơn cốc” như hành động, không cần từ thân mật.
sơn cốc: (formal) paint a cup; (informal) (no common informal). Danh từ/động từ: nguyên gốc là danh từ chỉ hành động hoặc kết quả sơn bề mặt ly, cốc; cũng dùng làm động từ chỉ việc quét sơn lên cốc. Nghĩa chính: phủ lớp sơn lên vật liệu cốc để bảo vệ hoặc trang trí. Ngữ cảnh: dùng trong văn viết kỹ thuật hoặc mô tả thủ công; nói hàng ngày thường chỉ “sơn cốc” như hành động, không cần từ thân mật.
