ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Son môi trong tiếng Anh

Son môi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Son môi(Danh từ)

01

Một loại mỹ phẩm dùng để tô lên môi, làm cho môi có màu sắc đẹp hơn.

Lipstick — a cosmetic product applied to the lips to add color and enhance their appearance.

唇膏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/son môi/

son môi (lipstick) (informal: lip color) — danh từ. Son môi là mỹ phẩm dạng sáp hoặc kem dùng để tô màu và bảo vệ môi, thường tạo độ bóng hoặc mờ theo công thức. Dùng khi nói về sản phẩm trang điểm cá nhân; dùng từ chính thức “lipstick” khi mô tả sản phẩm, nhãn hàng hoặc văn viết, còn “lip color” phổ biến, thân mật trong hội thoại và chia sẻ mẹo trang điểm.

son môi (lipstick) (informal: lip color) — danh từ. Son môi là mỹ phẩm dạng sáp hoặc kem dùng để tô màu và bảo vệ môi, thường tạo độ bóng hoặc mờ theo công thức. Dùng khi nói về sản phẩm trang điểm cá nhân; dùng từ chính thức “lipstick” khi mô tả sản phẩm, nhãn hàng hoặc văn viết, còn “lip color” phổ biến, thân mật trong hội thoại và chia sẻ mẹo trang điểm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.