ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sôn sốt trong tiếng Anh

Sôn sốt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sôn sốt(Tính từ)

01

[cơ thể] hơi sốt

Slightly feverish — having a mild fever; your body feels a bit warm or unwell

微热

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sôn sốt/

sôn sốt: (formal) restless; agitated. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả trạng thái bồn chồn, lo lắng, không yên, khó ngủ hoặc hoạt động liên tục do căng thẳng hoặc hồi hộp. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính “sôn sốt” trong văn viết hoặc mô tả tình cảm; dùng từ tiếng Anh thông dụng như “restless” trong giao tiếp thân mật hoặc khi giải thích cảm giác cho người học.

sôn sốt: (formal) restless; agitated. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả trạng thái bồn chồn, lo lắng, không yên, khó ngủ hoặc hoạt động liên tục do căng thẳng hoặc hồi hộp. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính “sôn sốt” trong văn viết hoặc mô tả tình cảm; dùng từ tiếng Anh thông dụng như “restless” trong giao tiếp thân mật hoặc khi giải thích cảm giác cho người học.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.