Sóng âm

Sóng âm(Danh từ)
Dao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác
Sound wave — a mechanical vibration that travels through an elastic medium (like air or water) and can stimulate the auditory nerves, allowing us to hear.
声波
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sóng âm (sound wave) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ: sóng âm là dao động cơ học lan truyền trong môi trường (khí, chất lỏng, rắn) gây biến thiên áp suất mà tai hoặc thiết bị có thể ghi nhận. Được dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật và y tế; dùng dạng formal trong văn viết chuyên môn, có thể dùng thuật ngữ bình dân “âm” khi giao tiếp thông thường.
sóng âm (sound wave) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ: sóng âm là dao động cơ học lan truyền trong môi trường (khí, chất lỏng, rắn) gây biến thiên áp suất mà tai hoặc thiết bị có thể ghi nhận. Được dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật và y tế; dùng dạng formal trong văn viết chuyên môn, có thể dùng thuật ngữ bình dân “âm” khi giao tiếp thông thường.
