Sống mũi

Sống mũi(Danh từ)
Phần nổi cao ở giữa mũi, chạy từ giữa hai mắt tới đầu mũi
The raised ridge on the front of the nose running from between the eyes down to the tip of the nose (the bridge of the nose)
鼻梁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sống mũi: English (formal) nasal bridge; (informal) bridge of the nose. Danh từ: phần xương và mô nằm giữa hai mắt, trên mũi. Định nghĩa ngắn: sống mũi là dải xương sụn chạy dọc trung tâm mũi tạo hình và độ cao cho mũi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính xác trong y khoa, thẩm mỹ và mô tả ngoại hình; dạng thông dụng hơn có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày.
sống mũi: English (formal) nasal bridge; (informal) bridge of the nose. Danh từ: phần xương và mô nằm giữa hai mắt, trên mũi. Định nghĩa ngắn: sống mũi là dải xương sụn chạy dọc trung tâm mũi tạo hình và độ cao cho mũi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính xác trong y khoa, thẩm mỹ và mô tả ngoại hình; dạng thông dụng hơn có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày.
