ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sống mũi trong tiếng Anh

Sống mũi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sống mũi(Danh từ)

01

Phần nổi cao ở giữa mũi, chạy từ giữa hai mắt tới đầu mũi

The raised ridge on the front of the nose running from between the eyes down to the tip of the nose (the bridge of the nose)

鼻梁

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sống mũi/

sống mũi: English (formal) nasal bridge; (informal) bridge of the nose. Danh từ: phần xương và mô nằm giữa hai mắt, trên mũi. Định nghĩa ngắn: sống mũi là dải xương sụn chạy dọc trung tâm mũi tạo hình và độ cao cho mũi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính xác trong y khoa, thẩm mỹ và mô tả ngoại hình; dạng thông dụng hơn có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày.

sống mũi: English (formal) nasal bridge; (informal) bridge of the nose. Danh từ: phần xương và mô nằm giữa hai mắt, trên mũi. Định nghĩa ngắn: sống mũi là dải xương sụn chạy dọc trung tâm mũi tạo hình và độ cao cho mũi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính xác trong y khoa, thẩm mỹ và mô tả ngoại hình; dạng thông dụng hơn có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.