ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Strike trong tiếng Anh

Strike

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike(Danh từ)

01

Cuộc đình công, phong trào công nhân ngừng làm việc để đòi quyền lợi

A work stoppage by employees who refuse to work to demand better pay, conditions, or other rights (a labor protest organized by workers).

罢工

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đánh, đập; cú đánh, cú đập

A hit or blow; the action of striking or hitting something.

击打

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Strike(Động từ)

01

Đánh, đập vào ai/cái gì

To hit or knock someone or something with force

打

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(nghĩa bóng) Ấn tượng sâu sắc, gây tác động mạnh

(figurative) to make a strong impression on someone; to affect someone deeply or powerfully

给人留下深刻印象,产生强烈影响

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phát hiện, tìm thấy (ví dụ trong khai thác, tìm kiếm)

To discover or find (something valuable or important), especially while searching or exploring (e.g., to find oil, minerals, or a useful resource)

发现有价值或重要的东西

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(Quân sự) Tấn công đột ngột, tập kích

(military) to attack suddenly or unexpectedly; to make a surprise assault or raid

突然袭击

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/strike/

strike: (formal) đình công; (informal) bãi công. Danh từ/động từ: đình công là hành động tập thể của người lao động nhằm tạm dừng công việc để phản đối điều kiện, yêu cầu đòi quyền lợi hoặc gây áp lực thương lượng. Dùng (formal) trong văn bản, báo chí và pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tin tức nhanh hoặc nói chuyện giữa công nhân và bạn bè.

strike: (formal) đình công; (informal) bãi công. Danh từ/động từ: đình công là hành động tập thể của người lao động nhằm tạm dừng công việc để phản đối điều kiện, yêu cầu đòi quyền lợi hoặc gây áp lực thương lượng. Dùng (formal) trong văn bản, báo chí và pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tin tức nhanh hoặc nói chuyện giữa công nhân và bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.