ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sự bùng nổ trong tiếng Anh

Sự bùng nổ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sự bùng nổ(Danh từ)

01

Hiện tượng xảy ra nhanh, dữ dội, mở rộng rất nhanh trong một thời gian ngắn.

A phenomenon happening rapidly, intensely, and expanding very quickly in a short time.

短时间内迅速且剧烈扩展或发生的现象

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sự bùng nổ/

"Sự bùng nổ" trong tiếng Anh thường được dịch là "explosion" (formal) hoặc "burst" (informal). Đây là danh từ chỉ hiện tượng phát triển hoặc tăng lên nhanh chóng, mạnh mẽ. "Explosiôn" dùng trong ngữ cảnh trang trọng, khoa học; còn "burst" phù hợp với giao tiếp hàng ngày, diễn tả sự tăng đột ngột một cách không chính thức.

"Sự bùng nổ" trong tiếng Anh thường được dịch là "explosion" (formal) hoặc "burst" (informal). Đây là danh từ chỉ hiện tượng phát triển hoặc tăng lên nhanh chóng, mạnh mẽ. "Explosiôn" dùng trong ngữ cảnh trang trọng, khoa học; còn "burst" phù hợp với giao tiếp hàng ngày, diễn tả sự tăng đột ngột một cách không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.