ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sự đoàn kết trong tiếng Anh

Sự đoàn kết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sự đoàn kết(Danh từ)

01

Tình trạng các cá nhân hoặc các nhóm hợp lại với nhau để cùng nhau hỗ trợ, giúp đỡ hoặc đạt được mục tiêu chung.

The state of individuals or groups coming together to support, help, or achieve a common goal.

个体或群体为了共同目标团结协作的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sự đoàn kết/

Sự đoàn kết trong tiếng Anh có thể dịch là "solidarity" (formal) và đôi khi dùng "unity" (informal). Đây là danh từ chỉ trạng thái mọi người cùng hợp tác, gắn bó với nhau để đạt mục tiêu chung. "Solidarity" thường dùng trong các tình huống chính thức, chính trị hoặc xã hội, còn "unity" dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày và các tình huống thân mật.

Sự đoàn kết trong tiếng Anh có thể dịch là "solidarity" (formal) và đôi khi dùng "unity" (informal). Đây là danh từ chỉ trạng thái mọi người cùng hợp tác, gắn bó với nhau để đạt mục tiêu chung. "Solidarity" thường dùng trong các tình huống chính thức, chính trị hoặc xã hội, còn "unity" dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày và các tình huống thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.