ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sự kiện trong tiếng Anh

Sự kiện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sự kiện(Danh từ)

01

Một việc xảy ra, có tính chất quan trọng hoặc đáng chú ý trong một khoảng thời gian cụ thể.

An event or occurrence that is important or notable within a certain period of time.

在特定时间内发生的重要或显著事件。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sự kiện/

"Sự kiện" trong tiếng Anh có thể dịch là "event" (formal) hoặc "happening" (informal). Đây là danh từ chỉ một việc hoặc tình huống cụ thể xảy ra trong thực tế. "Event" thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng như tổ chức, lịch sử, hoặc khoa học, trong khi "happening" dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang tính thân mật và không chính thức.

"Sự kiện" trong tiếng Anh có thể dịch là "event" (formal) hoặc "happening" (informal). Đây là danh từ chỉ một việc hoặc tình huống cụ thể xảy ra trong thực tế. "Event" thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng như tổ chức, lịch sử, hoặc khoa học, trong khi "happening" dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang tính thân mật và không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.