ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sự sống trong tiếng Anh

Sự sống

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sự sống(Danh từ)

01

Tình trạng tồn tại, có mặt của một sinh vật; đời sống.

The state of existing or being alive; life.

存在的状态;生命。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng có sự tồn tại của sự sống, sự sống còn.

The state of being alive; living state or existence.

生命状态;活着的存在。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sự sống/

Sự sống trong tiếng Anh được dịch là "life" (formal). Đây là danh từ chỉ trạng thái tồn tại, hoạt động của sinh vật. Sự sống dùng khi nói về khái quát các quá trình tồn tại, khác với cách dùng thông tục. Từ "life" phù hợp cả ngữ cảnh học thuật và đời thường, không có từ thông tục thay thế cụ thể trong tiếng Anh.

Sự sống trong tiếng Anh được dịch là "life" (formal). Đây là danh từ chỉ trạng thái tồn tại, hoạt động của sinh vật. Sự sống dùng khi nói về khái quát các quá trình tồn tại, khác với cách dùng thông tục. Từ "life" phù hợp cả ngữ cảnh học thuật và đời thường, không có từ thông tục thay thế cụ thể trong tiếng Anh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.