Sự thù ghét

Sự thù ghét (Danh từ)
Tình cảm ác cảm rất mãnh liệt, căm ghét sâu sắc đối với người hay sự vật nào đó
A very strong feeling of dislike or deep hatred towards a person or thing
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Sự thù ghét trong tiếng Anh là hatred (formal) hoặc dislike (informal). Là danh từ, nó chỉ cảm xúc mạnh mẽ, tiêu cực hướng về ai đó hoặc điều gì đó mà ta không thích hoặc có ác cảm. Từ formal thường dùng trong văn viết, trang trọng, trong khi informal phù hợp với giao tiếp hàng ngày và bối cảnh thân mật hơn.
Sự thù ghét trong tiếng Anh là hatred (formal) hoặc dislike (informal). Là danh từ, nó chỉ cảm xúc mạnh mẽ, tiêu cực hướng về ai đó hoặc điều gì đó mà ta không thích hoặc có ác cảm. Từ formal thường dùng trong văn viết, trang trọng, trong khi informal phù hợp với giao tiếp hàng ngày và bối cảnh thân mật hơn.
