ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Suất trong tiếng Anh

Suất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suất (Danh từ)

01

Phần chia cho từng người theo mức đã định

A portion or share allocated to each person according to a set amount or rule; a single serving or allotment

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/suất/

suất: (formal) quota, portion, rate; (informal) share — danh từ. Suất thường chỉ một phần phân bổ, suất ăn, suất chiếu hoặc tỷ lệ suất trong quản lý, sản xuất, phân phối. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo cáo, thống kê; dùng (informal) khi nói hàng ngày về phần ăn, phần chia hoặc “suất” nhỏ cho cá nhân, đồng nghiệp; không dùng cho ý nghĩa động từ.

suất: (formal) quota, portion, rate; (informal) share — danh từ. Suất thường chỉ một phần phân bổ, suất ăn, suất chiếu hoặc tỷ lệ suất trong quản lý, sản xuất, phân phối. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, báo cáo, thống kê; dùng (informal) khi nói hàng ngày về phần ăn, phần chia hoặc “suất” nhỏ cho cá nhân, đồng nghiệp; không dùng cho ý nghĩa động từ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.