ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Suất vốn trong tiếng Anh

Suất vốn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suất vốn(Danh từ)

01

Số vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm

The amount of capital (investment) required to produce one unit of product

每单位产品所需的投资额

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/suất vốn/

suất vốn: (formal) capital productivity; (informal) --. Danh từ. Suất vốn là tỷ lệ đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, thường biểu thị lợi nhuận hoặc sản lượng thu được trên mỗi đơn vị vốn bỏ ra. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, phân tích kinh tế; không dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó nói chung là “hiệu quả sử dụng vốn”.

suất vốn: (formal) capital productivity; (informal) --. Danh từ. Suất vốn là tỷ lệ đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, thường biểu thị lợi nhuận hoặc sản lượng thu được trên mỗi đơn vị vốn bỏ ra. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, phân tích kinh tế; không dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó nói chung là “hiệu quả sử dụng vốn”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.