Suất vốn

Suất vốn(Danh từ)
Số vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm
The amount of capital (investment) required to produce one unit of product
每单位产品所需的投资额
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
suất vốn: (formal) capital productivity; (informal) --. Danh từ. Suất vốn là tỷ lệ đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, thường biểu thị lợi nhuận hoặc sản lượng thu được trên mỗi đơn vị vốn bỏ ra. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, phân tích kinh tế; không dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó nói chung là “hiệu quả sử dụng vốn”.
suất vốn: (formal) capital productivity; (informal) --. Danh từ. Suất vốn là tỷ lệ đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, thường biểu thị lợi nhuận hoặc sản lượng thu được trên mỗi đơn vị vốn bỏ ra. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, phân tích kinh tế; không dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó nói chung là “hiệu quả sử dụng vốn”.
