ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Súc trong tiếng Anh

Súc

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Súc(Danh từ)

01

Khối to còn nguyên, chưa xẻ hoặc pha ra

A large, intact lump or block (not yet cut, split, or mixed) — e.g., a solid chunk or mass in its original form

一大块完整的东西

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khối gồm nhiều tấm vải hay nhiều buộc sợi

A bundle or lump made of many pieces of cloth or tied fibers; a wad or bundle of rags

一捆布或纤维的块

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Súc(Động từ)

01

Làm cho sạch bằng cách cho nước vào và làm cho nước chuyển động mạnh theo đủ các hướng

To wash or clean by putting in water and moving the water strongly in all directions (to rinse or scrub thoroughly)

冲洗

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/súc/

súc: (formal) to chew; (informal) to gnaw. Từ này là động từ: động từ chỉ hành động cử động hàm làm vụn thức ăn hoặc cắn nhẹ. Nghĩa phổ biến là nhai, nghiền nhỏ bằng răng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, y học hoặc mô tả hành động chung; dùng dạng (informal) khi nói đời thường, miêu tả trẻ em hoặc động vật cắn, nhai vụn đồ vật.

súc: (formal) to chew; (informal) to gnaw. Từ này là động từ: động từ chỉ hành động cử động hàm làm vụn thức ăn hoặc cắn nhẹ. Nghĩa phổ biến là nhai, nghiền nhỏ bằng răng. Dùng dạng (formal) trong văn viết, y học hoặc mô tả hành động chung; dùng dạng (informal) khi nói đời thường, miêu tả trẻ em hoặc động vật cắn, nhai vụn đồ vật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.