Súc sắc

Súc sắc(Danh từ)
Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc
A small cube with faces numbered one to six, used in games and gambling (a die)
骰子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ chơi của trẻ em gồm một cán cầm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng
A child's rattle — a toy with a handle attached to a hollow chamber containing hard beads that make noise when shaken
摇铃玩具
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
súc sắc: (formal) concise; succinct. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả lời nói hoặc văn viết cô đọng, súc tích, truyền đạt nhiều ý bằng ít từ. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thuyết trình khi cần trang trọng; trong giao tiếp thân mật thường thay bằng các từ thông dụng hơn như ngắn gọn hoặc rõ ràng, tránh dạng quá học thuật khi trò chuyện hàng ngày.
súc sắc: (formal) concise; succinct. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả lời nói hoặc văn viết cô đọng, súc tích, truyền đạt nhiều ý bằng ít từ. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thuyết trình khi cần trang trọng; trong giao tiếp thân mật thường thay bằng các từ thông dụng hơn như ngắn gọn hoặc rõ ràng, tránh dạng quá học thuật khi trò chuyện hàng ngày.
