ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Súc tích trong tiếng Anh

Súc tích

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Súc tích(Tính từ)

01

Có chứa nhiều ý trong một hình thức diễn đạt ngắn gọn

Concise; expressing a lot of meaning in a few clear words or a short form of expression

简洁的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/súc tích/

súc tích — concise (formal) / brief (informal). Tính từ. Tính từ diễn tả cách diễn đạt ngắn gọn, rõ ràng, không dài dòng, chỉ giữ lại ý chính. Dùng từ này trong văn viết trang trọng, báo cáo, thuyết trình để khen cách trình bày hiệu quả; dùng “brief” hoặc nói thông tục hơn khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh, hoặc khi muốn nhấn mạnh sự ngắn gọn thực dụng.

súc tích — concise (formal) / brief (informal). Tính từ. Tính từ diễn tả cách diễn đạt ngắn gọn, rõ ràng, không dài dòng, chỉ giữ lại ý chính. Dùng từ này trong văn viết trang trọng, báo cáo, thuyết trình để khen cách trình bày hiệu quả; dùng “brief” hoặc nói thông tục hơn khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh, hoặc khi muốn nhấn mạnh sự ngắn gọn thực dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.