ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sụn trong tiếng Anh

Sụn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sụn(Danh từ)

01

Xương non và mềm, thường ở đầu các khớp xương

Cartilage — the soft, flexible connective tissue found at the ends of bones and in joints

软骨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sụn/

sụn — cartilage (formal). danh từ. Sụn là mô liên kết đàn hồi ở cơ thể, tạo hình và bảo vệ khớp, mũi, và tai; không cốt hóa như xương. Được dùng trong y học và giải phẫu khi nói chính thức về cấu trúc khớp hoặc thương tổn. Không có dạng thông tục phổ biến khác; dùng từ “sụn” trong hầu hết văn cảnh, còn khi nói giản dị người ta có thể mô tả là “mô mềm ở khớp”.

sụn — cartilage (formal). danh từ. Sụn là mô liên kết đàn hồi ở cơ thể, tạo hình và bảo vệ khớp, mũi, và tai; không cốt hóa như xương. Được dùng trong y học và giải phẫu khi nói chính thức về cấu trúc khớp hoặc thương tổn. Không có dạng thông tục phổ biến khác; dùng từ “sụn” trong hầu hết văn cảnh, còn khi nói giản dị người ta có thể mô tả là “mô mềm ở khớp”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.