ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sung trong tiếng Anh

Sung

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sung(Danh từ)

01

Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được

Sung: a fig tree (a type of fig related to the banyan, with no prop roots; its fruit grows in clusters on the trunk and large branches, turns red when ripe, and is edible)

榕树

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sung(Động từ)

01

Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức

To be appointed or take on a position or role (especially as a member of an organization)

担任

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhập vào làm của công

To take over someone’s work or duties (to accept and do tasks that belong to someone else)

接管工作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sung/

sung: (formal) swollen; (informal) puffy. Tính từ. Nghĩa chính: miêu tả một bộ phận cơ thể bị sưng to do tổn thương, viêm hoặc tích tụ dịch. Dùng từ formal khi viết y tế, báo cáo, hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, nói nhanh về mắt, mặt hoặc tay bị “puffy” sau chấn thương, dị ứng hoặc khó ngủ.

sung: (formal) swollen; (informal) puffy. Tính từ. Nghĩa chính: miêu tả một bộ phận cơ thể bị sưng to do tổn thương, viêm hoặc tích tụ dịch. Dùng từ formal khi viết y tế, báo cáo, hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, nói nhanh về mắt, mặt hoặc tay bị “puffy” sau chấn thương, dị ứng hoặc khó ngủ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.