Sung

Sung(Danh từ)
Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được
Sung: a fig tree (a type of fig related to the banyan, with no prop roots; its fruit grows in clusters on the trunk and large branches, turns red when ripe, and is edible)
榕树
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sung(Động từ)
Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức
To be appointed or take on a position or role (especially as a member of an organization)
担任
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhập vào làm của công
To take over someone’s work or duties (to accept and do tasks that belong to someone else)
接管工作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sung: (formal) swollen; (informal) puffy. Tính từ. Nghĩa chính: miêu tả một bộ phận cơ thể bị sưng to do tổn thương, viêm hoặc tích tụ dịch. Dùng từ formal khi viết y tế, báo cáo, hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, nói nhanh về mắt, mặt hoặc tay bị “puffy” sau chấn thương, dị ứng hoặc khó ngủ.
sung: (formal) swollen; (informal) puffy. Tính từ. Nghĩa chính: miêu tả một bộ phận cơ thể bị sưng to do tổn thương, viêm hoặc tích tụ dịch. Dùng từ formal khi viết y tế, báo cáo, hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, nói nhanh về mắt, mặt hoặc tay bị “puffy” sau chấn thương, dị ứng hoặc khó ngủ.
