Súng

Súng(Danh từ)
Cây mọc dưới nước, lá nổi trên mặt nước, hoa to, màu tím, trắng hoặc hồng, củ có thể ăn được
A water plant with floating leaves and large flowers (purple, white, or pink); its edible tubers/roots (lotus)
莲花
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tên gọi chung các vũ khí có nòng hình ống
Gun — a general name for weapons that have a tubular barrel through which bullets or projectiles are fired.
枪——一种有管状枪管的武器。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
súng: (formal) gun; (informal) firearm/weapon. danh từ. Danh từ chỉ dụng cụ bắn đạn bằng cơ khí hoặc khí nén để tấn công, tự vệ hoặc săn bắn. Dùng từ chính thức “gun” trong văn viết, pháp luật, báo chí; dùng từ thông tục “firearm/weapon” khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung. Tránh dùng trong ngữ cảnh nhẹ nhàng; trong tình huống pháp lý và an ninh nên chọn cách diễn đạt trang trọng.
súng: (formal) gun; (informal) firearm/weapon. danh từ. Danh từ chỉ dụng cụ bắn đạn bằng cơ khí hoặc khí nén để tấn công, tự vệ hoặc săn bắn. Dùng từ chính thức “gun” trong văn viết, pháp luật, báo chí; dùng từ thông tục “firearm/weapon” khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung. Tránh dùng trong ngữ cảnh nhẹ nhàng; trong tình huống pháp lý và an ninh nên chọn cách diễn đạt trang trọng.
