Sùng bái cá nhân

Sùng bái cá nhân(Cụm từ)
Thể hiện sự tôn trọng, thần tượng một cách quá mức, không khách quan đối với một cá nhân nào đó.
To idolize someone personally; to show excessive, uncritical admiration or devotion to an individual
个人崇拜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
sùng bái cá nhân: (formal) personality cult. danh từ. Danh từ chỉ hiện tượng tôn sùng, ngưỡng mộ quá mức một cá nhân, thường trong chính trị hoặc xã hội. Dùng khi mô tả hiện tượng hệ thống hóa việc ca ngợi lãnh tụ hoặc nhân vật công chúng; dùng từ (formal) trong văn bản học thuật, báo chí; khó có dạng (informal) tương đương phổ biến nên tránh thay thế bằng ngôn ngữ thân mật.
sùng bái cá nhân: (formal) personality cult. danh từ. Danh từ chỉ hiện tượng tôn sùng, ngưỡng mộ quá mức một cá nhân, thường trong chính trị hoặc xã hội. Dùng khi mô tả hiện tượng hệ thống hóa việc ca ngợi lãnh tụ hoặc nhân vật công chúng; dùng từ (formal) trong văn bản học thuật, báo chí; khó có dạng (informal) tương đương phổ biến nên tránh thay thế bằng ngôn ngữ thân mật.
