ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sùng bái cá nhân trong tiếng Anh

Sùng bái cá nhân

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sùng bái cá nhân(Cụm từ)

01

Thể hiện sự tôn trọng, thần tượng một cách quá mức, không khách quan đối với một cá nhân nào đó.

To idolize someone personally; to show excessive, uncritical admiration or devotion to an individual

个人崇拜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sùng bái cá nhân/

sùng bái cá nhân: (formal) personality cult. danh từ. Danh từ chỉ hiện tượng tôn sùng, ngưỡng mộ quá mức một cá nhân, thường trong chính trị hoặc xã hội. Dùng khi mô tả hiện tượng hệ thống hóa việc ca ngợi lãnh tụ hoặc nhân vật công chúng; dùng từ (formal) trong văn bản học thuật, báo chí; khó có dạng (informal) tương đương phổ biến nên tránh thay thế bằng ngôn ngữ thân mật.

sùng bái cá nhân: (formal) personality cult. danh từ. Danh từ chỉ hiện tượng tôn sùng, ngưỡng mộ quá mức một cá nhân, thường trong chính trị hoặc xã hội. Dùng khi mô tả hiện tượng hệ thống hóa việc ca ngợi lãnh tụ hoặc nhân vật công chúng; dùng từ (formal) trong văn bản học thuật, báo chí; khó có dạng (informal) tương đương phổ biến nên tránh thay thế bằng ngôn ngữ thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.