Sùng cổ

Sùng cổ(Động từ)
Coi trọng, yêu thích những gì thuộc về thời xưa
To be fond of or place great value on things from the past; to admire or prefer old-fashioned/antique items and traditions
重视过去的事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) archaic, ancient; (informal) cổ xưa. Tính từ. Từ 'sùng cổ' diễn tả điều gì đó rất cổ, mang tính xưa cũ, lỗi thời hoặc thuộc về thời kỳ cổ đại. Dùng 'archaic' khi nói trang trọng về ngôn ngữ, văn hóa, hiện vật học; dùng 'cổ xưa' trong giao tiếp thông thường để mô tả đồ vật, phong tục hoặc ý tưởng trông rất cổ và không còn phù hợp với thời nay.
(formal) archaic, ancient; (informal) cổ xưa. Tính từ. Từ 'sùng cổ' diễn tả điều gì đó rất cổ, mang tính xưa cũ, lỗi thời hoặc thuộc về thời kỳ cổ đại. Dùng 'archaic' khi nói trang trọng về ngôn ngữ, văn hóa, hiện vật học; dùng 'cổ xưa' trong giao tiếp thông thường để mô tả đồ vật, phong tục hoặc ý tưởng trông rất cổ và không còn phù hợp với thời nay.
