ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sùng đạo trong tiếng Anh

Sùng đạo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sùng đạo(Động từ)

01

Có lòng tin tuyệt đối đối với tôn giáo mà mình theo

To be deeply devoted to one’s religion; to have absolute faith or unquestioning devotion to the religion one follows

对宗教的绝对信仰

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sùng đạo/

(formal) devout; (informal) pious — danh từ/ tính từ: sùng đạo diễn tả người hoặc tính cách rất mộ đạo, tận tâm thực hành tín ngưỡng. Được dùng khi nói về việc tôn kính, tuân thủ nghi lễ tôn giáo hoặc lòng tin sâu sắc. Dùng hình thức trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự, học thuật; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về người quá mực sùng tín hoặc có thái độ mê tín.

(formal) devout; (informal) pious — danh từ/ tính từ: sùng đạo diễn tả người hoặc tính cách rất mộ đạo, tận tâm thực hành tín ngưỡng. Được dùng khi nói về việc tôn kính, tuân thủ nghi lễ tôn giáo hoặc lòng tin sâu sắc. Dùng hình thức trang trọng khi viết hoặc nói lịch sự, học thuật; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về người quá mực sùng tín hoặc có thái độ mê tín.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.