ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sưng mọng trong tiếng Anh

Sưng mọng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sưng mọng(Tính từ)

01

Sưng to

Swollen (very swollen) — noticeably or significantly puffed up, often from injury, infection, or fluid buildup

肿胀

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sưng mọng/

sưng mọng — English: (formal) swollen, (informal) puffy; từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả vùng da hoặc mô bị phồng lên, mềm và căng do dịch hoặc viêm. Nghĩa phổ biến là mô bị sưng nhẹ, trông tròn, căng mọng. Dùng dạng trang trọng khi mô tả y khoa hoặc ghi chép, còn dùng dạng thông tục khi miêu tả cảm giác, ngoại hình nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày.

sưng mọng — English: (formal) swollen, (informal) puffy; từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả vùng da hoặc mô bị phồng lên, mềm và căng do dịch hoặc viêm. Nghĩa phổ biến là mô bị sưng nhẹ, trông tròn, căng mọng. Dùng dạng trang trọng khi mô tả y khoa hoặc ghi chép, còn dùng dạng thông tục khi miêu tả cảm giác, ngoại hình nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.